箱子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)
箱子 nghĩa là vali, rương.
Nghĩa của 箱子
xiāngzi
Danh từ- Vali
- Rương
- Hộp
- Rương lớn
- Hộp đựng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 箱子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 箱子
- 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257
- 他没有能力打开箱子。 Tā méiyǒu nénglì dǎkāi xiāngzi.Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057868
- 你知道如何打开这个箱子吗? Nǐ zhīdào rúhé dǎkāi zhège xiāngzi ma?Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872376
- 把箱子放下。 Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6197293
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
箱子 nghĩa là gì?
箱子 (xiāngzi) nghĩa là vali, rương.
箱子 đọc thế nào?
箱子 đọc là xiāngzi (pinyin).