TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

箱子

xiāngzi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)

箱子 nghĩa là vali, rương.

Nghĩa của 箱子

xiāngzi

Danh từ
  1. Vali
  2. Rương
  3. Hộp
  4. Rương lớn
  5. Hộp đựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 箱子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 箱子

  • 这个箱子沉得过分了。 Cái hòm này quá nặng.Tatoeba #3526257
  • 他没有能力打开箱子。 Tā méiyǒu nénglì dǎkāi xiāngzi.Ông ấy không mở được cái hộp đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057868
  • 你知道如何打开这个箱子吗? Nǐ zhīdào rúhé dǎkāi zhège xiāngzi ma?Bạn có biết cách mở cái hộp này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872376
  • 把箱子放下。 Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6197293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

箱子 nghĩa là gì?

箱子 (xiāngzi) nghĩa là vali, rương.

箱子 đọc thế nào?

箱子 đọc là xiāngzi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.