TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篆工

zhuàngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆN CÔNG

篆工 nghĩa là Thợ thủ công khắc chữ.

Nghĩa của 篆工

zhuàngōng

TRIỆN CÔNG
  1. Thợ thủ công khắc chữ

Câu hỏi thường gặp

篆工 nghĩa là gì?

篆工 (zhuàngōng) nghĩa là Thợ thủ công khắc chữ.

篆工 đọc thế nào?

篆工 đọc là zhuàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 篆工 là gì?

Âm Hán Việt của 篆工 là "triện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.