TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篇

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
piān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

篇 nghĩa là tờ, mảnh viết.

Nghĩa của 篇

piān

THIÊN
  1. Tờ
  2. Mảnh viết
  3. xưa Tập thẻ tre dùng để ghi chép
  4. Lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
  5. Sách, thư tịch
  6. Văn chương

Từ ghép có 篇

Thành ngữ có 篇

Câu hỏi thường gặp

篇 nghĩa là gì?

篇 (piān) nghĩa là tờ, mảnh viết.

篇 đọc thế nào?

篇 đọc là piān (pinyin).

Âm Hán Việt của 篇 là gì?

Âm Hán Việt của 篇 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.