篝火狐鸣 nghĩa là Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.
Nghĩa của 篝火狐鸣
gōuhuǒhúmíng
CÂU HỎA HỒ MINHphồn thể 篝火狐鳴
Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn
thành ngữ Một cuộc nổi dậy đang diễn ra
Câu hỏi thường gặp
篝火狐鸣 nghĩa là gì?
篝火狐鸣 (gōuhuǒhúmíng) nghĩa là Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.
篝火狐鸣 đọc thế nào?
篝火狐鸣 đọc là gōuhuǒhúmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 篝火狐鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 篝火狐鸣 là "câu hỏa hồ minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.