TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篝火狐鸣

gōuhuǒhúmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篝火狐鳴

Âm Hán Việt CÂU HỎA HỒ MINH

篝火狐鸣 nghĩa là Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.

Nghĩa của 篝火狐鸣

gōuhuǒhúmíng

CÂU HỎA HỒ MINHphồn thể 篝火狐鳴
  1. Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn
  2. thành ngữ Một cuộc nổi dậy đang diễn ra

Câu hỏi thường gặp

篝火狐鸣 nghĩa là gì?

篝火狐鸣 (gōuhuǒhúmíng) nghĩa là Kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.

篝火狐鸣 đọc thế nào?

篝火狐鸣 đọc là gōuhuǒhúmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 篝火狐鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 篝火狐鸣 là "câu hỏa hồ minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.