TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡

cuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簒

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16

篡 nghĩa là chiếm đoạt, cướp ngôi.

Nghĩa của 篡

cuàn

  1. Chiếm đoạt
  2. Cướp ngôi

cuàn

phồn thể 簒
  1. Biến thể cũ của 篡 (cuàn)

Từ ghép có 篡

Câu hỏi thường gặp

篡 nghĩa là gì?

篡 (cuàn) nghĩa là chiếm đoạt, cướp ngôi.

篡 đọc thế nào?

篡 đọc là cuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.