篡贼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 篡賊
篡贼 nghĩa là kẻ soán ngôi.
Nghĩa của 篡贼
cuànzéi
phồn thể 篡賊- Kẻ soán ngôi
Câu hỏi thường gặp
篡贼 nghĩa là gì?
篡贼 (cuànzéi) nghĩa là kẻ soán ngôi.
篡贼 đọc thế nào?
篡贼 đọc là cuànzéi (pinyin).
Phồn thể: 篡賊
篡贼 nghĩa là kẻ soán ngôi.
篡贼 (cuànzéi) nghĩa là kẻ soán ngôi.
篡贼 đọc là cuànzéi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.