TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篡贼

cuànzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 篡賊

篡贼 nghĩa là kẻ soán ngôi.

Nghĩa của 篡贼

cuànzéi

phồn thể 篡賊
  1. Kẻ soán ngôi

Câu hỏi thường gặp

篡贼 nghĩa là gì?

篡贼 (cuànzéi) nghĩa là kẻ soán ngôi.

篡贼 đọc thế nào?

篡贼 đọc là cuànzéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.