篦头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 篦頭
篦头 nghĩa là chải tóc.
Nghĩa của 篦头
bìtóu
phồn thể 篦頭- Chải tóc
Câu hỏi thường gặp
篦头 nghĩa là gì?
篦头 (bìtóu) nghĩa là chải tóc.
篦头 đọc thế nào?
篦头 đọc là bìtóu (pinyin).
Phồn thể: 篦頭
篦头 nghĩa là chải tóc.
篦头 (bìtóu) nghĩa là chải tóc.
篦头 đọc là bìtóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.