TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篯

Jiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籛

Âm Hán Việt TIÊN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên

篯 nghĩa là Họ Jiān.

Nghĩa của 篯

Jiān

TIÊNphồn thể 籛tên riêng
  1. họ Họ Jiān

Câu hỏi thường gặp

篯 nghĩa là gì?

篯 (jiān) nghĩa là Họ Jiān.

篯 đọc thế nào?

篯 đọc là Jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 篯 là gì?

Âm Hán Việt của 篯 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.