TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篱垣

líyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籬垣

Âm Hán Việt LY VIÊN

篱垣 nghĩa là hàng rào, hàng giậu.

Nghĩa của 篱垣

líyuán

LY VIÊNphồn thể 籬垣
  1. Hàng rào
  2. Hàng giậu

Câu hỏi thường gặp

篱垣 nghĩa là gì?

篱垣 (líyuán) nghĩa là hàng rào, hàng giậu.

篱垣 đọc thế nào?

篱垣 đọc là líyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 篱垣 là gì?

Âm Hán Việt của 篱垣 là "ly viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.