TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篹

zhuàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: bài, soạn, toán

篹 nghĩa là sáng tác, biên soạn.

Nghĩa của 篹

zhuàn

  1. Sáng tác
  2. Biên soạn
  3. Đồ ăn
  4. Món ngon

suǎn

  1. Giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn
  2. Đồ đựng nón bằng tre
  3. Biến thể của 匴 (suǎn)

Câu hỏi thường gặp

篹 nghĩa là gì?

篹 (zhuàn, suǎn) nghĩa là sáng tác, biên soạn.

篹 đọc thế nào?

篹 đọc là zhuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.