TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

篼

dōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÂU
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đâu

篼 nghĩa là giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu, kiệu dùng trên núi.

Nghĩa của 篼

dōu

ĐÂU
  1. Giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu
  2. Kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

篼 nghĩa là gì?

篼 (dōu) nghĩa là giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu, kiệu dùng trên núi.

篼 đọc thế nào?

篼 đọc là dōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 篼 là gì?

Âm Hán Việt của 篼 là "đâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.