TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簇

cù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐC
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: thốc, thấu, tộc

簇 nghĩa là đông đúc, giá cho tằm.

Nghĩa của 簇

cù

THỐC
  1. Đông đúc
  2. Giá cho tằm
  3. Thu thập tán lá
  4. Bó
  5. Từ chỉ các vật kết thành búi

Từ ghép có 簇

Thành ngữ có 簇

  • 花团锦簇 — Trang trí rực rỡ sắc màu
  • 决定簇 — Quyết định (gây phản ứng miễn dịch)

Câu hỏi thường gặp

簇 nghĩa là gì?

簇 (cù) nghĩa là đông đúc, giá cho tằm.

簇 đọc thế nào?

簇 đọc là cù (pinyin).

Âm Hán Việt của 簇 là gì?

Âm Hán Việt của 簇 là "thốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.