TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簇拥

cùyōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簇擁

Âm Hán Việt THỐC ỦNG

簇拥 nghĩa là vây quanh, hộ tống.

Nghĩa của 簇拥

cùyōng

THỐC ỦNGĐộng từphồn thể 簇擁
  1. Vây quanh
  2. Hộ tống

Câu hỏi thường gặp

簇拥 nghĩa là gì?

簇拥 (cùyōng) nghĩa là vây quanh, hộ tống.

簇拥 đọc thế nào?

簇拥 đọc là cùyōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 簇拥 là gì?

Âm Hán Việt của 簇拥 là "thốc ủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.