簌簌发抖 (sùsùfādǒu) nghĩa là run rẩy, cảm giác run sợ.
簌簌发抖 đọc thế nào?
簌簌发抖 đọc là sùsùfādǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 簌簌发抖 là gì?
Âm Hán Việt của 簌簌发抖 là "tốc tốc phát đẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.