TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簌簌发抖

sùsùfādǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簌簌發抖

Âm Hán Việt TỐC TỐC PHÁT ĐẨU

簌簌发抖 nghĩa là run rẩy, cảm giác run sợ.

Nghĩa của 簌簌发抖

sùsùfādǒu

TỐC TỐC PHÁT ĐẨUphồn thể 簌簌發抖
  1. Run rẩy
  2. thành ngữ Cảm giác run sợ

Câu hỏi thường gặp

簌簌发抖 nghĩa là gì?

簌簌发抖 (sùsùfādǒu) nghĩa là run rẩy, cảm giác run sợ.

簌簌发抖 đọc thế nào?

簌簌发抖 đọc là sùsùfādǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 簌簌发抖 là gì?

Âm Hán Việt của 簌簌发抖 là "tốc tốc phát đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.