簪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簮
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trâm
簪 nghĩa là trâm cài tóc.
Nghĩa của 簪
zān
TRÂM- Trâm cài tóc
zān
TRÂMphồn thể 簮- Biến thể cũ của 簪 (zān)
Từ ghép có 簪
Thành ngữ có 簪
- 持橐簪笔 — Làm cố vấn
Câu hỏi thường gặp
簪 nghĩa là gì?
簪 (zān) nghĩa là trâm cài tóc.
簪 đọc thế nào?
簪 đọc là zān (pinyin).
Âm Hán Việt của 簪 là gì?
Âm Hán Việt của 簪 là "trâm".