TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簿籍

bùjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ TỊCH

簿籍 nghĩa là sổ sách kế toán, sổ đăng ký.

Nghĩa của 簿籍

bùjí

BỘ TỊCHDanh từ
  1. Sổ sách kế toán
  2. Sổ đăng ký
  3. Hồ sơ

Câu hỏi thường gặp

簿籍 nghĩa là gì?

簿籍 (bùjí) nghĩa là sổ sách kế toán, sổ đăng ký.

簿籍 đọc thế nào?

簿籍 đọc là bùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 簿籍 là gì?

Âm Hán Việt của 簿籍 là "bộ tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.