TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

簿子

bùzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ TỬ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 个 (gè)

簿子 nghĩa là sổ tay, quyển sổ.

Nghĩa của 簿子

bùzi

BỘ TỬDanh từ
  1. Sổ tay
  2. Quyển sổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 簿子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

簿子 nghĩa là gì?

簿子 (bùzi) nghĩa là sổ tay, quyển sổ.

簿子 đọc thế nào?

簿子 đọc là bùzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 簿子 là gì?

Âm Hán Việt của 簿子 là "bộ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.