Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: trứu
籀 nghĩa là Triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán.
Nghĩa của 籀
zhòu
TRỨU
văn học Triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán
Đọc thuộc lòng
Đọc (thành tiếng)
Zhòu
TRỨUtên riêng
họ Họ Zhòu
Câu hỏi thường gặp
籀 nghĩa là gì?
籀 (zhòu, zhòu) nghĩa là Triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán.
籀 đọc thế nào?
籀 đọc là zhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 籀 là gì?
Âm Hán Việt của 籀 là "trứu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.