TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

籁

lài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籟

Âm Hán Việt LẠI
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: lại

籁 nghĩa là âm thanh, tiếng ồn.

Nghĩa của 籁

lài

LẠIphồn thể 籟
  1. Âm thanh
  2. Tiếng ồn
  3. Ống sáo có 3 lưỡi gà

Từ ghép có 籁

Thành ngữ có 籁

  • 万籁俱寂 — Không một âm thanh nào được nghe thấy
  • 万籁无声 — Không một âm thanh nào được nghe thấy

Câu hỏi thường gặp

籁 nghĩa là gì?

籁 (lài) nghĩa là âm thanh, tiếng ồn.

籁 đọc thế nào?

籁 đọc là lài (pinyin).

Âm Hán Việt của 籁 là gì?

Âm Hán Việt của 籁 là "lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.