TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

籍贯

jíguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籍貫

Âm Hán Việt TỊCH QUÁN

籍贯 nghĩa là nguyên quán, nơi tổ tiên.

Nghĩa của 籍贯

jíguàn

TỊCH QUÁNDanh từphồn thể 籍貫
  1. Nguyên quán
  2. Nơi tổ tiên
  3. Sinh quán được đăng ký

Câu hỏi thường gặp

籍贯 nghĩa là gì?

籍贯 (jíguàn) nghĩa là nguyên quán, nơi tổ tiên.

籍贯 đọc thế nào?

籍贯 đọc là jíguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 籍贯 là gì?

Âm Hán Việt của 籍贯 là "tịch quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.