TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

籍

jí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, tạ

籍 nghĩa là sách hoặc ghi chép, hộ tịch.

Nghĩa của 籍

jí

TỊCH
  1. Sách hoặc ghi chép
  2. Hộ tịch
  3. Danh sách
  4. Nơi gia đình hoặc tổ tiên được ghi chép
  5. Hội viên
  6. Sự điều tra số dân

Jí

TỊCHtên riêng
  1. họ Họ Jí

Từ ghép có 籍

Thành ngữ có 籍

Câu hỏi thường gặp

籍 nghĩa là gì?

籍 (jí, jí) nghĩa là sách hoặc ghi chép, hộ tịch.

籍 đọc thế nào?

籍 đọc là jí (pinyin).

Âm Hán Việt của 籍 là gì?

Âm Hán Việt của 籍 là "tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.