籍
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, tạ
籍 nghĩa là sách hoặc ghi chép, hộ tịch.
Nghĩa của 籍
jí
TỊCH- Sách hoặc ghi chép
- Hộ tịch
- Danh sách
- Nơi gia đình hoặc tổ tiên được ghi chép
- Hội viên
- Sự điều tra số dân
Jí
TỊCHtên riêng- họ Họ Jí
Từ ghép có 籍
Thành ngữ có 籍
- 人言籍籍 — Mọi người đang xì xào bàn tán
Câu hỏi thường gặp
籍 nghĩa là gì?
籍 (jí, jí) nghĩa là sách hoặc ghi chép, hộ tịch.
籍 đọc thế nào?
籍 đọc là jí (pinyin).
Âm Hán Việt của 籍 là gì?
Âm Hán Việt của 籍 là "tịch".