TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米兔

mǐtù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ THỐ

米兔 nghĩa là #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục).

Nghĩa của 米兔

mǐtù

MỄ THỐThán từ, Tên riêng
  1. tiếng lóng Internet, từ mượn #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)

Câu hỏi thường gặp

米兔 nghĩa là gì?

米兔 (mǐtù) nghĩa là #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục).

米兔 đọc thế nào?

米兔 đọc là mǐtù (pinyin).

Âm Hán Việt của 米兔 là gì?

Âm Hán Việt của 米兔 là "mễ thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.