TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米兰

Mǐlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 米蘭

Âm Hán Việt MỄ LAN

米兰 nghĩa là Milano.

Nghĩa của 米兰

Mǐlán

MỄ LANTên riêng, Danh từphồn thể 米蘭tên riêng
  1. Milano
  2. Milan (Italy)

Câu hỏi thường gặp

米兰 nghĩa là gì?

米兰 (mǐlán) nghĩa là Milano.

米兰 đọc thế nào?

米兰 đọc là Mǐlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 米兰 là gì?

Âm Hán Việt của 米兰 là "mễ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.