TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米其林

Mǐqílín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ KỲ LÂM

米其林 nghĩa là Michelin (công ty lốp xe).

Nghĩa của 米其林

Mǐqílín

MỄ KỲ LÂMTên riêngtên riêng
  1. Michelin (công ty lốp xe)

Câu hỏi thường gặp

米其林 nghĩa là gì?

米其林 (mǐqílín) nghĩa là Michelin (công ty lốp xe).

米其林 đọc thế nào?

米其林 đọc là Mǐqílín (pinyin).

Âm Hán Việt của 米其林 là gì?

Âm Hán Việt của 米其林 là "mễ kỳ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.