TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米已成炊

mǐyǐchéngchuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ DĨ THÀNH XUY

米已成炊 nghĩa là Gạo đã nấu thành cơm.

Nghĩa của 米已成炊

mǐyǐchéngchuī

MỄ DĨ THÀNH XUYCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gạo đã nấu thành cơm
  2. nghĩa bóng Chuyện đã rồi không thể thay đổi

Câu hỏi thường gặp

米已成炊 nghĩa là gì?

米已成炊 (mǐyǐchéngchuī) nghĩa là Gạo đã nấu thành cơm.

米已成炊 đọc thế nào?

米已成炊 đọc là mǐyǐchéngchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 米已成炊 là gì?

Âm Hán Việt của 米已成炊 là "mễ dĩ thành xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.