TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米开朗基罗

Mǐkāilǎngjīluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 米開朗基羅

Âm Hán Việt MỄ KHAI LÃNG CƠ LA

米开朗基罗 nghĩa là Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng.

Nghĩa của 米开朗基罗

Mǐkāilǎngjīluó

MỄ KHAI LÃNG CƠ LATên riêngphồn thể 米開朗基羅tên riêng
  1. Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Câu hỏi thường gặp

米开朗基罗 nghĩa là gì?

米开朗基罗 (mǐkāilǎngjīluó) nghĩa là Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng.

米开朗基罗 đọc thế nào?

米开朗基罗 đọc là Mǐkāilǎngjīluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 米开朗基罗 là gì?

Âm Hán Việt của 米开朗基罗 là "mễ khai lãng cơ la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.