TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米拉

Mǐlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỄ LẠP

米拉 nghĩa là Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti).

Nghĩa của 米拉

Mǐlā

MỄ LẠPtên riêng
  1. Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)

Câu hỏi thường gặp

米拉 nghĩa là gì?

米拉 (mǐlā) nghĩa là Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti).

米拉 đọc thế nào?

米拉 đọc là Mǐlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 米拉 là gì?

Âm Hán Việt của 米拉 là "mễ lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.