米林
giọng máy của trình duyệt
米林 nghĩa là Huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区 (Línzhīdìqū), Tây Tạng.
Nghĩa của 米林
Mǐlín
MỄ LÂMTên riêngtên riêng- Huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区 (Línzhīdìqū), Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
米林 nghĩa là gì?
米林 (mǐlín) nghĩa là Huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地区 (Línzhīdìqū), Tây Tạng.
米林 đọc thế nào?
米林 đọc là Mǐlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 米林 là gì?
Âm Hán Việt của 米林 là "mễ lâm".