TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米罗

Mǐluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 米羅

Âm Hán Việt MỄ LA

米罗 nghĩa là Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha.

Nghĩa của 米罗

Mǐluó

MỄ LAphồn thể 米羅tên riêng
  1. Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

米罗 nghĩa là gì?

米罗 (mǐluó) nghĩa là Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha.

米罗 đọc thế nào?

米罗 đọc là Mǐluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 米罗 là gì?

Âm Hán Việt của 米罗 là "mễ la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.