TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

米芾

Mǐ Fú giọng máy của trình duyệt

米芾 nghĩa là Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống.

Nghĩa của 米芾

Mǐ Fú

tên riêng
  1. Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Câu hỏi thường gặp

米芾 nghĩa là gì?

米芾 (mǐ fú) nghĩa là Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống.

米芾 đọc thế nào?

米芾 đọc là Mǐ Fú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.