TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

籹

nǚ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhữ

籹 nghĩa là Bánh từ bột gạo và mật ong.

Nghĩa của 籹

nǚ

  1. Bánh từ bột gạo và mật ong

Câu hỏi thường gặp

籹 nghĩa là gì?

籹 (nǚ) nghĩa là Bánh từ bột gạo và mật ong.

籹 đọc thế nào?

籹 đọc là nǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.