类
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 類
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “loại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: loại
类 nghĩa là loại, hạng, kiểu.
Nghĩa của 类
lèi
LOẠIphồn thể 類- Loại; hạng
- Kiểu
- Lớp
- Hạng
- Tương tự
- Giống
- Giống như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 类
Đồng nghĩa
Từ ghép có 类
Thành ngữ có 类
- 出类拔萃 — Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội
- 不伦不类 — Không phù hợp
- 诸如此类 — Những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
- 分门别类 — Tổ chức theo từng loại; phân loại
- 触类旁通 — Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
- 物以类聚 — Vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau
- 刻鹄类鹜 — Muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt
- 画虎类犬 — Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó
Câu ví dụ với 类
- 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
类 nghĩa là gì?
类 (lèi) nghĩa là loại, hạng, kiểu.
类 đọc thế nào?
类 đọc là lèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 类 là gì?
Âm Hán Việt của 类 là "loại".