TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

类

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 類

Âm Hán Việt LOẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “loại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: loại

类 nghĩa là loại, hạng, kiểu.

Nghĩa của 类

lèi

LOẠIphồn thể 類
  1. Loại; hạng
  2. Kiểu
  3. Lớp
  4. Hạng
  5. Tương tự
  6. Giống
  7. Giống như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 类

Đồng nghĩa

Từ ghép có 类

Thành ngữ có 类

  • 出类拔萃 — Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội
  • 不伦不类 — Không phù hợp
  • 诸如此类 — Những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
  • 分门别类 — Tổ chức theo từng loại; phân loại
  • 触类旁通 — Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
  • 物以类聚 — Vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau
  • 刻鹄类鹜 — Muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt
  • 画虎类犬 — Cố vẽ hổ nhưng lại giống chó

Câu ví dụ với 类

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Bǎoyǎng lèi de miànmó kěyǐ bù qīngxǐ.Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.Tatoeba #3666358

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

类 nghĩa là gì?

类 (lèi) nghĩa là loại, hạng, kiểu.

类 đọc thế nào?

类 đọc là lèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 类 là gì?

Âm Hán Việt của 类 là "loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.