TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

类推

lèituī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 類推

Âm Hán Việt LOẠI SUY

类推 nghĩa là suy luận tương tự.

Nghĩa của 类推

lèituī

LOẠI SUYĐộng từ, Danh từphồn thể 類推
  1. Suy luận tương tự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 类推

Đồng nghĩa

Từ ghép có 类推

Câu hỏi thường gặp

类推 nghĩa là gì?

类推 (lèituī) nghĩa là suy luận tương tự.

类推 đọc thế nào?

类推 đọc là lèituī (pinyin).

Âm Hán Việt của 类推 là gì?

Âm Hán Việt của 类推 là "loại suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.