类型
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 類型
类型 nghĩa là loại, kiểu, kiểu dữ liệu.
Nghĩa của 类型
lèixíng
LOẠI HÌNHDanh từphồn thể 類型- Loại; kiểu; loại hình
- lập trình máy tính Kiểu dữ liệu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 类型
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 类型
- 她是我喜欢的类型。 Tā shì wǒ xǐhuan de lèixíng.Cô ấy là mẫu người của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805725
- 条件状语从句包含四种主要类型。 Có bốn kiểu câu điều kiện chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
类型 nghĩa là gì?
类型 (lèixíng) nghĩa là loại, kiểu, kiểu dữ liệu.
类型 đọc thế nào?
类型 đọc là lèixíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 类型 là gì?
Âm Hán Việt của 类型 là "loại hình".