TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉尘

fěnchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粉塵

Âm Hán Việt PHẤN TRẦN

粉尘 nghĩa là bụi, bột trong không khí.

Nghĩa của 粉尘

fěnchén

PHẤN TRẦNDanh từphồn thể 粉塵
  1. Bụi
  2. Bột trong không khí
  3. Chất rắn dạng hạt

Câu hỏi thường gặp

粉尘 nghĩa là gì?

粉尘 (fěnchén) nghĩa là bụi, bột trong không khí.

粉尘 đọc thế nào?

粉尘 đọc là fěnchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉尘 là gì?

Âm Hán Việt của 粉尘 là "phấn trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.