Hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
Câu hỏi thường gặp
粉墨登场 nghĩa là gì?
粉墨登场 (fěnmòdēngchǎng) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp.
粉墨登场 đọc thế nào?
粉墨登场 đọc là fěnmòdēngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 粉墨登场 là gì?
Âm Hán Việt của 粉墨登场 là "phấn mặc đăng trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.