TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉碎

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fěnsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN TOÁI

粉碎 nghĩa là nghiền nát, đập vỡ.

Nghĩa của 粉碎

fěnsuì

PHẤN TOÁITính từ, Động từ
  1. Nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

Thành ngữ có 粉碎

Câu hỏi thường gặp

粉碎 nghĩa là gì?

粉碎 (fěnsuì) nghĩa là nghiền nát, đập vỡ.

粉碎 đọc thế nào?

粉碎 đọc là fěnsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉碎 là gì?

Âm Hán Việt của 粉碎 là "phấn toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.