TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉车

fěnchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粉車

Âm Hán Việt PHẤN XA

粉车 nghĩa là xe màu hồng.

Nghĩa của 粉车

fěnchē

PHẤN XAphồn thể 粉車
  1. Xe màu hồng

Câu hỏi thường gặp

粉车 nghĩa là gì?

粉车 (fěnchē) nghĩa là xe màu hồng.

粉车 đọc thế nào?

粉车 đọc là fěnchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉车 là gì?

Âm Hán Việt của 粉车 là "phấn xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.