粉转黑 nghĩa là Từ người hâm mộ trở thành người ghét.
Nghĩa của 粉转黑
fěnzhuǎnhēi
PHẤN CHUYỂN HẮCĐộng từphồn thể 粉轉黑
tiếng lóng Internet Từ người hâm mộ trở thành người ghét
Câu hỏi thường gặp
粉转黑 nghĩa là gì?
粉转黑 (fěnzhuǎnhēi) nghĩa là Từ người hâm mộ trở thành người ghét.
粉转黑 đọc thế nào?
粉转黑 đọc là fěnzhuǎnhēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 粉转黑 là gì?
Âm Hán Việt của 粉转黑 là "phấn chuyển hắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.