TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉饼

fěnbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粉餅

Âm Hán Việt PHẤN BÍNH

粉饼 nghĩa là phấn trang điểm nén, phấn nén.

Nghĩa của 粉饼

fěnbǐng

PHẤN BÍNHDanh từphồn thể 粉餅
  1. Phấn trang điểm nén (thành bánh)
  2. Phấn nén

Câu hỏi thường gặp

粉饼 nghĩa là gì?

粉饼 (fěnbǐng) nghĩa là phấn trang điểm nén, phấn nén.

粉饼 đọc thế nào?

粉饼 đọc là fěnbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉饼 là gì?

Âm Hán Việt của 粉饼 là "phấn bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.