TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粉黛

fěndài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤN ĐẠI

粉黛 nghĩa là Phấn mặt và kẻ mày.

Nghĩa của 粉黛

fěndài

PHẤN ĐẠIDanh từ
  1. Phấn mặt và kẻ mày
  2. Mỹ phẩm
  3. nghĩa bóng Người phụ nữ đẹp

Câu hỏi thường gặp

粉黛 nghĩa là gì?

粉黛 (fěndài) nghĩa là Phấn mặt và kẻ mày.

粉黛 đọc thế nào?

粉黛 đọc là fěndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 粉黛 là gì?

Âm Hán Việt của 粉黛 là "phấn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.