TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粒子流

lìzǐliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP TỬ LƯU

粒子流 nghĩa là dòng hạt, lưu lượng hạt.

Nghĩa của 粒子流

lìzǐliú

LẠP TỬ LƯU
  1. Dòng hạt
  2. Lưu lượng hạt

Câu hỏi thường gặp

粒子流 nghĩa là gì?

粒子流 (lìzǐliú) nghĩa là dòng hạt, lưu lượng hạt.

粒子流 đọc thế nào?

粒子流 đọc là lìzǐliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 粒子流 là gì?

Âm Hán Việt của 粒子流 là "lạp tử lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.