TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粒径

lìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粒徑

Âm Hán Việt LẠP KÍNH

粒径 nghĩa là kích thước hạt.

Nghĩa của 粒径

lìjìng

LẠP KÍNHphồn thể 粒徑
  1. Kích thước hạt

Câu hỏi thường gặp

粒径 nghĩa là gì?

粒径 (lìjìng) nghĩa là kích thước hạt.

粒径 đọc thế nào?

粒径 đọc là lìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粒径 là gì?

Âm Hán Việt của 粒径 là "lạp kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.