粗制滥造 nghĩa là Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả.
Nghĩa của 粗制滥造
cūzhìlànzào
THÔ CHẾ LẠM TẠOCụm từphồn thể 粗製濫造
Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
Câu hỏi thường gặp
粗制滥造 nghĩa là gì?
粗制滥造 (cūzhìlànzào) nghĩa là Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả.
粗制滥造 đọc thế nào?
粗制滥造 đọc là cūzhìlànzào (pinyin).
Âm Hán Việt của 粗制滥造 là gì?
Âm Hán Việt của 粗制滥造 là "thô chế lạm tạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.