TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗茶淡饭

cūchádànfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗茶淡飯

Âm Hán Việt THÔ TRÀ ĐẠM PHẠN

粗茶淡饭 nghĩa là trà nhạt cơm thô, đạm bạc đơn sơ.

Nghĩa của 粗茶淡饭

cūchádànfàn

THÔ TRÀ ĐẠM PHẠNCụm từphồn thể 粗茶淡飯
  1. Trà nhạt cơm thô
  2. ví dụ Đạm bạc đơn sơ

Câu hỏi thường gặp

粗茶淡饭 nghĩa là gì?

粗茶淡饭 (cūchádànfàn) nghĩa là trà nhạt cơm thô, đạm bạc đơn sơ.

粗茶淡饭 đọc thế nào?

粗茶淡饭 đọc là cūchádànfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗茶淡饭 là gì?

Âm Hán Việt của 粗茶淡饭 là "thô trà đạm phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.