TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗细

cūxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗細

Âm Hán Việt THÔ TẾ

粗细 nghĩa là dày và mỏng, thô và mịn.

Nghĩa của 粗细

cūxì

THÔ TẾDanh từphồn thể 粗細
  1. Dày và mỏng
  2. Thô và mịn
  3. Độ dày (cỡ)
  4. Độ thô
  5. Mức độ tinh tế của công việc

Câu hỏi thường gặp

粗细 nghĩa là gì?

粗细 (cūxì) nghĩa là dày và mỏng, thô và mịn.

粗细 đọc thế nào?

粗细 đọc là cūxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗细 là gì?

Âm Hán Việt của 粗细 là "thô tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.