TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粗饭

cūfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粗飯

Âm Hán Việt THÔ PHẠN

粗饭 nghĩa là Bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn.

Nghĩa của 粗饭

cūfàn

THÔ PHẠNphồn thể 粗飯
  1. Bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn

Câu hỏi thường gặp

粗饭 nghĩa là gì?

粗饭 (cūfàn) nghĩa là Bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn.

粗饭 đọc thế nào?

粗饭 đọc là cūfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粗饭 là gì?

Âm Hán Việt của 粗饭 là "thô phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.