TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粘皮带骨

niánpídàigǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粘皮帶骨

Âm Hán Việt NIÊM BÌ ĐỚI CỐT

粘皮带骨 nghĩa là mơ hồ, thiếu quyết đoán.

Nghĩa của 粘皮带骨

niánpídàigǔ

NIÊM BÌ ĐỚI CỐTphồn thể 粘皮帶骨
  1. cổ, thành ngữ Mơ hồ; thiếu quyết đoán; ì ạch

Câu hỏi thường gặp

粘皮带骨 nghĩa là gì?

粘皮带骨 (niánpídàigǔ) nghĩa là mơ hồ, thiếu quyết đoán.

粘皮带骨 đọc thế nào?

粘皮带骨 đọc là niánpídàigǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 粘皮带骨 là gì?

Âm Hán Việt của 粘皮带骨 là "niêm bì đới cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.