TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粤

Yuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粵

Âm Hán Việt VIỆT
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿳丿𡇒丂 Mọi âm Hán Việt của chữ: việt

粤 nghĩa là tiếng Quảng Đông.

Nghĩa của 粤

Yuè

VIỆTphồn thể 粵tên riêng
  1. Tiếng Quảng Đông
  2. Tên gọi tắt của Quảng Đông 广东 (Guǎngdōng)

Câu hỏi thường gặp

粤 nghĩa là gì?

粤 (yuè) nghĩa là tiếng Quảng Đông.

粤 đọc thế nào?

粤 đọc là Yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 粤 là gì?

Âm Hán Việt của 粤 là "việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.