粥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿲弓米弓 Mọi âm Hán Việt của chữ: chúc, dục Lượng từ đi kèm: 碗 (wǎn)
粥 nghĩa là cháo, cháo loãng.
Nghĩa của 粥
zhōu
CHÚC- Cháo
- Cháo loãng
- Cháo đặc
yù
- Dùng trong 荤粥 (Xūnyù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粥
Đồng nghĩa
Từ ghép có 粥
Thành ngữ có 粥
Câu hỏi thường gặp
粥 nghĩa là gì?
粥 (zhōu, yù) nghĩa là cháo, cháo loãng.
粥 đọc thế nào?
粥 đọc là zhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 粥 là gì?
Âm Hán Việt của 粥 là "chúc".