TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粥

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚC
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿲弓米弓 Mọi âm Hán Việt của chữ: chúc, dục Lượng từ đi kèm: 碗 (wǎn)

粥 nghĩa là cháo, cháo loãng.

Nghĩa của 粥

zhōu

CHÚC
  1. Cháo
  2. Cháo loãng
  3. Cháo đặc

yù

  1. Dùng trong 荤粥 (Xūnyù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粥

Đồng nghĩa

Từ ghép có 粥

Thành ngữ có 粥

Câu hỏi thường gặp

粥 nghĩa là gì?

粥 (zhōu, yù) nghĩa là cháo, cháo loãng.

粥 đọc thế nào?

粥 đọc là zhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 粥 là gì?

Âm Hán Việt của 粥 là "chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.